83 Tên tiếng anh hay cho nữ

Một trong những công việc quan trọng nhưng luôn mang lại niềm vui và háo hức dành cho các bố mẹ trước khi đón chào một thành viên mới đến với gia đình chính là đặt tên cho con, mỗi một cái tên đều mang ý nghĩa đặc biệt và theo con đi hết suốt cuộc đời. Tuy vậy việc lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con lại là điều không hề đơn giản. Aroma xin gợi ý cho các bố mẹ 83 tên tiếng Anh hay cho nữ . Hi vọng những cái tên sẽ luôn đem lại may mắn cho con theo suốt cuộc đời.

Tham khảo bài viết: 83 tên tiếng anh hay cho nam

ten-tieng-anh-hay-cho-nu-1

Cách 1: Bạn có thể chọn đặt tên tiếng Anh cho nữ theo chữ cái đầu như sau:

1.1  Đặt tên tiếng Anh cho con theo chữ cái A

1     Abigail           Nguồn vui
2 Ada        Thịnh vượng và hạnh phúc
3 Adelaide        No đủ, giàu có
4 Agatha        Điều tốt đẹp
5 Agnes        Tinh khiết, nhẹ nhàng
6 Atlanta        Ngay thẳng
7 Alda        Giàu sang
8 Alice                         Niềm hân hoan
9 Alina          Thật thà, không gian trá
10 Alma        Người chăm sóc mọi người
11 Amanda        Đáng yêu
12 Amaryllis        Niềm vui
13 Amber        Viên ngọc quý
14 Anastasia        Người tái sinh
15 Andrea          Dịu dàng, nữ tính

ten-tieng-anh-hay-cho-nu

1.2  Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái B

1    Barbara       Người luôn tạo sự ngạc nhiên
2 Beata       Hạnh phúc, sung sướng và may mắn
3 Belinda       Đáng yêu
4 Belle, Bella                   Xinh đẹp
5 Bertha, Berta       Ánh sáng và vinh quang rực rỡ
6 Bianca       Trinh trắng
7 Bianca       Trinh trắng
8 Blair        Vững vàng
9 Bly       Tự do và phóng khoáng
10 Briana       Quý phái và đức hạnh

1.3 Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái C

1    Catherine       Tinh khiết
2 Camille       Đôi chân nhanh nhẹn
3 Carla       Nữ tính
4 Carmen       Quyến rũ
5 Cherise, Cherry       Ngọt ngào
6 Charlene       Cô gái nhỏ xinh
7 Cheryl       Người được mọi người mến
8 Christine, Christian           Ngay thẳng
9 Coral       Viên đá nhỏ
10 Cynthia       Nữ thần

1.4 Đặt tên cho con gái theo chữ cái D

1    Danielle Nữ tính
2 Davida Nữ tính
3 Deborah Con ong chăm chỉ
4 Diana, Diane                Nữ thần
5 Dominica Chúa tể
6 Donna Quý phái
7 Dora Một món quà
8 Doris Từ biển khơi

ten-tieng-anh-cho-nu-21.5 Tên tiếng Anh theo chữ cái H

1   Hanna Lời chúc phúc của Chúa
2 Harriet Người thông suốt
3 Heather                        hoa thạch nam
4 Helen, Helena Dịu dàng
5 Holly: ngọt như mật ong
6 Hope Hy vọng, lạc quan

1.6 Đặt tên cho con theo chữ cái J

1 Jade Trang sức lộng lẫy
2 Jane, Janet                Duyên dáng
3 Jemima Con chim bồ câu
4 Jennifer Con sóng
5 Jessica, Jessie Khỏe mạnh
6 Jewel Viên ngọc quý
7 Jillian, Jill Bé nhỏ
8 Joan Duyên dáng
9 Juliana, Julie Tươi trẻ
10 Judith, Judy Được ca ngợi

ten-tieng-anh-cho-nu-1

Cách 2: Tìm những cái tên mang ý nghĩ riêng biệt mà mình yêu thích để đặt cho con gái.  

2.1 Tên tiếng Anh có ý nghĩa về tình yêu

1    Ermintrude Được yêu thương trọn vẹn
2 Grainne Tình yêu
3 Esperanza Hi vọng
4 Farah                  Niềm vui, sự hào hứng
5 Grainne Tình yêu
6 Kerenza Tình yêu, sự trìu mến”
7 Letitia Niềm vui
8 Zelda Hạnh phúc
9 Xandra Bảo vệ, che chắn, che chở
10 Giselle Lời thề
11 Verity Sự thật

2.2 Tên tiếng Anh có ý nghĩa là “may mắn”

1    Adela / Adele      Cao quý
2 Almira Công chúa
3 Alva Cao quý, cao thượng
4 Donna Tiểu thư
5 Gladys Công chúa
6 Gwyneth May mắn, hạnh phúc
7 Felicity Vận may tốt lành
8 Ladonna Tiểu thư
9 Milcah Nữ hoàng
10 Mirabel Tuyệt vời
11 Orla Công chúa tóc vàng”
12 Phoebe Tỏa sáng
13 Rowena Danh tiếng, niềm vui

Hy vọng với những gợi ý từ aroma, các bố mẹ sẽ tìm được cho mình những cái tên thật ý nghĩa cho bé yêu nhà mình.

Tham khảo bài viết: 

93 tên tiếng anh hay nhất cho nam

Để lại bình luận

One Ping

  1. Pingback:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *