Cùng học tiếng anh về tên các loài hoa mùa hè

Trong bài viết này, chúng tôi xin cung cấp tới toàn thể đọc giả các từ vựng về các loài hoa mùa hè giúp các bạn có thể vừa ngắm hoa vừa học tiếng anh vui vẻ nhé!

ten-cac-loai-hoa-trong-tieng-anh

Cùng học tiếng anh với các từ vựng về các loài hoa mùa hè

– Carnation [kɑ:’nei∫n] : hoa cẩm chướng

– Daisy / deizy/ : hoa cúc

– Peach blossom [pi:ts blu:zəm]  : hoa đào

– Rose / rouz/  : hoa hồng

– Lily / lili/  : hoa loa kèn

– Gladiolus [,glædi’ouləs] : hoa lay ơn

– Lotus [‘loutəs] : hoa sen

– Marigold [‘mærigould] : hoa vạn thọ

– Apricot blossom [‘eiprikɔt blu:zəm] : hoa mai

– Sunflower [‘sʌn,flauə] : hoa hướng dương

– Narcissus [nɑ:’sisəs] : hoa thuỷ tiên

– Snapdragon [‘snæp,drægən] : hoa mõm chó

– Dahlia [‘deiljə] : hoa thược dược

– Day-lity / dei liti/: hoa hiên

– Camellia [kə’mi:ljə] : hoa trà

– Tulip [‘tju:lip] : hoa uất kim hương

– Chrysanthemum [kri’sænθəməm] : hoa cúc (đại đóa)

– Pansy [‘pænzi] : hoa păng-xê, hoa bướm

– Morning-glory [‘mɔ:niη ‘glɔ:ri] : hoa bìm bìm (màu tím)

– Water lily [‘wɔ:tə lili] : hoa súng

– Magnolia [mæg’nouliə] : hoa ngọc lan

– Hibiscus [hi’biskəs] : hoa râm bụt

– Jasmine [‘dʒæsmin; ‘dʒæzmən] : hoa lài (hoa nhài)

– Flowercup [‘flauə kʌp] : hoa bào

– Hop [hɔp] : hoa bia

– Banana inflorescense [bə’nɑ:nə ,inflɔ:’resns] : hoa chuối

– Horticulture [‘hɔ:tikʌlt∫ə] : hoa dạ hương

– Confetti [kən’feti:] : hoa giấy

– Tuberose [tu:b rouz] : hoa huệ

– Honeysuckle [‘hʌni ‘sʌkl] : hoa kim ngân

– Jessamine [‘dʒesəmin]: hoa lài

– Apricot blossom [‘eiprikɔt ‘blɔsəm] : hoa mai

– Cockscomb [kɔk koum]: hoa mào gà

– Peony flower [‘pi:əni ‘flauə] : hoa mẫu đơn

– White-dotted [wait dot] : hoa mơ

– Phoenix-flower [‘fi:niks ‘flauə] : hoa phượng

– Milk flower [milk] : hoa sữa

– Climbing rose [‘klaimiη rouz] : hoa tường vi

– Marigold [‘mærigould] : hoa vạn thọ

Cùng học tiếng anh với các từ vựng về các loài hoa mùa hè

– daisy /ˈdeɪzi/  : hoa cúc

– rose /rəʊz/  : hoa hồng

– iris /ˈaɪərɪs/  : hoa iris

– narcissus /nɑːrˈsɪsəs/  : hoa thuỷ tiên

– orchid /ˈɔːkɪd/  : hoa phong lan

– tulip /ˈtjuːlɪp/  : hoa tu-lip

– sunflower /ˈsʌnflaʊər/  : hoa hướng dương

– cyclamen /’sikləmən/ : hoa anh thảo

– carnation /kɑːˈneɪʃən/  : hoa cẩm chướng

– poppy /ˈpɒpi/  : hoa anh túc (có hoa đỏ rực, có nước (như) sữa, hạt đen nhỏ)

– pansy /ˈpænzi/  : hoa păng-xê

– violet /ˈvaɪələt/  : hoa vi-ô-lét

– lily of the valley — hoa linh lan

– mimosa /mɪˈmoʊsə/  : hoa xấu hổ; hoa trinh nữ

– daffodil /ˈdæfədɪl/  : thuỷ tiên hoa vàng

– lily /ˈlɪli/  : hoa huệ tây; hoa loa kèn

– hyacinth /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/  ; hoa lan dạ hương

– anemone /əˈnem.ə.ni/  : cây hoa xuân

– gladiolus /ɡlædiˈoʊləs/  : hoa lay-ơn

– forget-me-not /fɚˈɡet.mi.nɑːt/  : hoa lưu ly

Hi vọng bài viết này màn chút niềm vui cho bạn trong khi học tu vung ve các loai hoa mua he.

Tham khảo bài viết: Những tên tiếng anh hay cho nữ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ
Để lại bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *