Từ vựng tiếng anh y khoa thông dụng nhất

Tiếng Anh chuyên ngành y luôn thực sự một thử thách với người học tiếng Anh. Ngay cả ngươi sử dụng tiếng anh như ngôn ngữ mẹ đẻ klhi đi khám bệnh cũng gặp nhiều trương hợp không thể hiểu được ý của bác sĩ. Aroma xin cung cấp một số các thuật ngữ chuyên ngành y bằng tiếng Anh thường gặp để các bạn có thể tham khảo.

thuat ngu tieng anh chuyen nganh y khoa 3

Abnormal /æb’nɔ:məl/ – tính từ: khác thường; dị thường

Acute /’əkju:t/ – tính từ: cấp, cấp tính, nhanh chóng trở nên nghiêm trọng / xấu

Anaemia / Anaemic /ə’ni:mjə/ /ə’ni:mik/ – danh từ, tính từ: bệnh thiếu máu, thiếu máu, xanh xao vì thiếu máu.

Allergy / Allergic /’ælədʤi/ /ə’lə:dʤik/ – danh từ, tính từ: dị ứng

Amnesia /æm’ni:zjə/ – danh từ: chứng quên, mất trí nhớ.

Antibiotic /’æntibai’ɔtik/ – tính từ: kháng sinh.

Appointment /ə’pɔintmənt/ – danh từ: lịch hẹn gặp dự kiến với một chuyên gia y tế.

Antibiotics /’æntibai’ɔtikz/ – danh từ: thuốc kháng sinh.

Asthma /’æsmə/ – danh từ: bệnh hen, bệnh suyễn.

Arthritis /ɑ:’θraitis/ – danh từ: viêm khớp.

Bacteria /bæk’tiəriə/ – vi trùng, vi khuẩn gây bệnh.

Benign /bi’nain/ – lành, lành tính.

Bedsore /’bedsɔ:/ – chứng loét vì nằm liệt giường

Brace [breis] – nẹp

Xem thêm:

>> 32 từ vựng về dụng cụ y tế bằng tiếng anh phổ biến nhất

Bruise [bru:z] / bruised [bru:zd] – danh từ, tính từ: phần mô cơ thể bị thương nhìn thấy được dưới lớp da.

Diagnosis [,daiəg’nousis] – chẩn đoán, kết quả chẩn đoán, số nhiều diagnoses

Cancer [‘kænsə] – bệnh ung thư

Diabetes [,daiə’bi:tiz] – tiểu đường

Cardiopulmonary resuscitation (CPR) [ka:diou’pʌlmənəri ri,sʌsi’tei∫n ] – hô hấp nhân tạo

Dehydrated   [di:’haidreitid] – mất nước, bị khử nước

Chemotherapy [,kemou’θerəpi] – hóa trị liệu ung thư

Skin care [skin keə] –

Chickenpox   [‘t∫ikin pɔks] – thủy đậu

Deficiency [di’fi∫ənsi] – thiếu một cái gì đó cần cho sức khỏe của một người.

Cyst [sist] – u nang

Cardiology : nghiên cứu và điều trị y tế về tim

To feel the pulse : bắt mạch

Neurology: nghiên cứu về cấu trúc và các bệnh của não và tất cả các thần kinh trong cơ thể

A feeling of nausea: buôn nôn

Oncology: nghiên cứu và điều trị các ung bưới (các tế bào bị bệnh có thể dẫn đến ung thư)

Heart complaint : lên cơn đau tim

Gynaecology: điều trị các bệnh của phụ nữ, đặc biệt những bệnh liên quan đến bộ phận sinh sản

Để giúp các đọc giả chinh phục thách thức học từ vựng tiếng anh chuyên ngành y một cách dễ dàng hơn, chúng tôi xin từng ngày giúp các bạn bồi đắp lượng từ vựng chuyên ngành nhanh chóng với phiên âm va dịch nghĩa đầy đủ. Mơi đọc giả chú ý đón đọc!

Tham khảo thêm:

>> Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành y khoa thông dụng nhất

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ
Để lại bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *